All for Joomla All for Webmasters

VinFast Fadil

Giới thiệu xe VinFast Fadil

– VinFast Fadil được dựa trên nền tảng chiếc Opel Karl Rock, một mẫu xe khá gần gũi với Chevrolet Spark 2019 phiên bản nâng cấp đang bán tại Mỹ. Tuy nhiên Vinfast Fadil thiết kế đầy ấn tượng, có phần vượt trội so với các đối thủ.

Kích thước xe VinFast Fadil

– Xe có kích thước tổng thể lần lượt là 3676 x 1632 x 1495 mm, chung khung gầm với Spark. So với các mẫu trong cùng phân khúc, xe VinFast Fadil có kích thước trung bình vừa đủ. Kích thước xe bề thế hơnKia Morning 2019 (3595 x 1595 x 1490 mm) và nhỏ hơn hẳn Grand i10 (3765 x 1660 x 1505 mm).

– Chúng ta có thể thấy rằng mẫu xe Fadil của VinFast chọn giải pháp thiết kế khá ‘an toàn’ về kích thước, không quá bề thế, không quá chật chội, nằm ở khoảng giữa trong phân khúc A và B.

Ngoại thất xe

Xe có thiết kế khá đẹp và có phần khác biệt so với các đối thủ.

– VinFast Fadil có lưới tản nhiệt, thiết kế hài hòa trên dưới. Xe có thiết kế không hề thua kém một chiếc Crossover vì cản trước và nẹp sườn mạ crom cùng với cặp giá nóc nhô cao. Nắp capo, hông xe và cả đầu xe có những đường dập nổi xuất hiện khá nhiều thay vì chỉ có một ở gầm bánh và một ở tay nắm cửa như nhiều đối thủ khác

– Ngoài ra, xe có trang bị tính năng sấy gương chiếu hậu. Gương chiếu hậu của VinFast Fadil hỗ trợ chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ tiêu chuẩn.

– Đèn pha halogen. Xe trang bị đèn sương mù trước, khách hàng có thể sở hữu đèn hậu và đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED nếu sở hữu bản cao cấp.

Nội thất VinFast Fadil 

Nội thất của xe có thiết kế thanh lịch với táp lô đối xứng, nổi bật ở giữa là màn hình cảm ứng (bản cao cấp). Tay lái của bản cao cấp, bọc da và tích hợp nút bấm, hỗ trợ chỉnh 2 hướng giúp thoải mái khi cầm láy.

Toàn bộ ghế ngồi trên cả 2 biến thể đều được bọc da tổng hợp hứa hẹn một đẳng cấp sang trọng hơn. Ngoài ra xe vẫn hỗ trợ ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế phụ trước chỉnh tay 4 hướng còn hàng ghế sau gập 60 :40.

Xe cũng lắp đèn trần ở cả phía trước và sau, gương trên tấm chắn nắng và thảm lót sàn, đầy đủ như các phiên bản tiêu chuẩn trong phân khúc.

Tiện nghi trên xe

Sở hữu màn hình đa thông tin khá chất, dàn điều hòa chỉnh tay (tiêu chuẩn) / tự động (cao cấp), đặc biệt là dàn âm thanh đã ‘đoạn tuyệt’ với đầu CD/DVD, chỉ có kết nối điện thoại thông minh, USB/ Bluetooth đàm thoại rảnh tay, radio và MP3.

Động cơ vận hành

VinFast Fadil được trang bị khối động cơ xăng dung tích 1.4 lít, với kiểu sắp xếp 4 xi-lanh thẳng hàng.

Mức công suất tối đa là 98 mã lực tại 6200 vòng/ phút và momen xoắn cực đại 128 Nm tại 4400 vòng/ phút.

Đây là điểm nhấn nổi bật của chiếc xe khi hầu hết các mẫu xe trong phân khúc chỉ chạm mốc dung tích 1.0 – 1.2 lít như chiếc xe Huyndai i10 2019 hay Spark, Wigo. Tuy nhiên, Fadil vẫn là một cái tên mới mẻ cần được kiểm chứng sự khác biệt giữa thông số trên giấy và cảm giác lái thực thụ.

Điểm đáng chú ý khác của xe đó là sử dụng hộp số tự động vô cấp thay vì số tự động 4 cấp như các dòng Kia Morning hay Wigo hay chỉ có số sàn như Spark. Có chăng chỉ có mẫu xe Honda Brio 2019 mới sử dụng hộp số CVT giống Fadil.

Những tài xế đã trải nghiệm nhiều mẫu xe sẽ thấy được ưu điểm của số vô các mẫu xe dung tích nhỏ, đặc biệt về độ mượt và tiết kiệm nhiên liệu, hành khách cũng cảm thấy dễ chịu hơn, không giật như số tự động với ít cấp số.

Giống các mẫu xe cỡ nhỏ khác, Fadil có kết cấu hệ thống treo trước kiểu MacPherson,  treo sau dạng phụ thuộc dầm xoắn quen thuộc. Kiểu trợ lái điện cũng giúp cảm giác đánh lái điều khiển chiếc xe khá linh hoạt.

Màu xe VinFast Fadil 

Xe có màu sắc khá tươi tắn. Phổ màu ngoại thất của Fadil cung cấp 5 màu tùy chọn: đỏ, xanh lam, bạc, cam và trắng.

VinFast Fadil – An toàn, an ninh vượt mặt đối thủ

Xe VinFast Fadil 2019 được trang bị hệ thống an toàn, an ninh tối đa.

Xe được trang bị cơ bản như bộ phanh trước/ sau dạng đĩa/ tang trống. Bên cạnh đó, kết hợp hệ thống chống bó cứng phanh và 2 túi khí.

Tất cả đều được trang bị ở cả hai phiên bản tiêu chuẩn và cao cấp.

Giá từ 394 900 000đ
Chưa bao gồm chi phí lăn bánh
Loại nhiên liệu Gasoline
Năm 2019
Truyền tải Tự động
Lái xe FWD
Màu ngoại thất Red Multi-Coat
Màu nội thất Jet Black
Vin 5YFBURHE6FP213
15
city mpg
10
hwy mpg
Financing calculator
Vehicle price ($)
Interest rate (%)
Period (month)
Down Payment ($)
Calculate
Monthly Payment
Total Interest Payment
Total Amount to Pay