All for Joomla All for Webmasters

Chevrolet Trailblazer

ĐAM MÊ DẪN LỐI

Trailblazer hoàn toàn mới – SUV mạnh mẽ, phong trần, kế thừa tinh hoa của thương hiệu Chevrolet – dành cho những tay lái bản lĩnh. Với thiết kế khỏe khoắn của mẫu SUV thể thao đa dụng được trang bị công nghệ toàn cầu hiện đại cùng tính năng an toàn chủ động tiên tiến. Trailblazer hoàn toàn mới giúp bạn vững vàng trên mọi nẻo đường đam mê và luôn sẵn sàng mỗi khi bạn cần đến.

SỨC MẠNH CHO BẠN TIẾN XA

Mạnh mẽ, chắc chắn, và được bổ sung hệ thống treo được tinh chỉnh mượt mà linh hoạt, động cơ Turbo diesel Duramax 2.5L mạnh mẽ 4 xy-lanh thẳng hàng mang lại công suất cực đại đạt 180 mã lực tại 3600 vòng/phút và mô men xoắn cực đại đạt 440 Nm tại 2000 vòng/phút, sẵn sàng đáp ứng cho mọi hành trình mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu tối đa.

                         XUỐNG PHỐ TIỆN NGHI VÀ SANG TRỌNG

THIẾT KẾ MỚI THỂ THAO ĐA DỤNG, OAI PHONG, LỊCH LÃM

Chỉ cần mở cửa xe, bạn sẽ hoàn toàn ấn tượng với phần nội thất bắt mắt bên trong. Ba hàng ghế được bọc da cao cấp với hàng chỉ khâu tương phản nổi bật trên phiên bản LTZ, đến bảng điều khiển trung tâm mới hiện đại và ghế lái chỉnh điện 6 hướng. Hơn thế nữa, với khoang xe dễ dàng mở rộng nhờ hàng ghế sau có thể xếp gọn phẳng sàn, Chevrolet Trailblazer hoàn toàn mới là kết hợp hoàn hảo của không gian rộng rãi, đa năng và tiện nghi thông mình phù hợp mọi nhu cầu của cả gia đình.

CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN CHO CHIẾC XE THÔNG MINH

công nghệ cảnh báo điểm mù giúp vận hành an toàn hơn

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH

Loại động cơ Diesel, 2.5L, DI, DOHC, VGT, Turbo
Công suất cực đại (hp / rpm) 180/3600
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 440/2000
Số tự động 6 cấp
Cài cầu bằng điện
Loại nhiên liệu Dầu Diesel
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Khả năng lội nước (mm) 800
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp (L/100km) 7.88
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị (L/100km) 6.62
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình trong đô thị (L/100km) 9.97

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4887 x 1902 x 1849
Chiều dài cơ sở (mm) 2,845
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1570 / 1588
Khoảng sáng gầm xe (mm) 221
Khối lượng bản thân (Kg) 2,119
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 2,735
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
Kích thước lốp 265/60R18
Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
Dung tích bình nhiên liệu (L) 76

AN TOÀN

Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa/Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống lật (ARP)
Hệ thống kiểm soát rơ mooc khi kéo (TSC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS)
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe
Cảnh báo va chạm phía trước
Cảnh báo xe lệch làn đường
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau
Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
Cảnh báo thắt dây an toàn
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Camera lùi
Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
Chìa khóa mã hóa
Khóa an toàn hai nấc
Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm

NGOẠI THẤT

Ốp lưới tản nhiệt màu crôm
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED
Đèn sương mù trước/sau
Đèn phanh thứ ba dạng LED
Gạt mưa trước tự động
Gạt mưa sau gián đoạn
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ chỉnh điện, gập điện, màu crôm
Ốp viền chân kính cửa sổ màu crôm
Tay nắm cửa chỉ crôm trang trí
Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí
Bậc lên xuống
Thanh trang trí nóc xe
Chìa khóa điều khiển từ xa
La zăng hợp kim nhôm 18 Inch
La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
Chắn bùn trước/sau

NỘI THẤT

Nội thất Da, Hai tông màu đen/xám
Vô lăng bọc da
Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chói
Tấm chắn nắng trong xe tích hợp gương & đèn
Đèn trần trước/sau
Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
Túi đựng đồ lưng ghế trước
Ngăn để đồ dưới ghế trước
Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
Hộp đựng kính
Tay nắm trần xe Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên
Tay nắm cột A
Lẫy mở cửa trong xe Màu crôm

TIỆN NGHI

Khởi động từ xa
Trợ lực lái Điện
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Ga tự động (Cruise control)
Điều khiển âm thanh trên vô lăng
Hệ thống thông tin giải trí Màn hình cảm ứng 8”, kết hợp Mylink, 7 loa cao cấp
Điều hòa trước tự động
Điều hòa sau độc lập
Lọc gió điều hòa
Sấy kính sau
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
Hàng ghế thứ 3 gập 50/50
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
Ngăn xếp đồ cốp sau
Hộp dụng cụ

MÀU NGOẠI THẤT

Đen đẳng cấp (GB0)
Trắng lịch lãm (GAZ)
Đỏ quyền lực (GG2)
Bạc kiêu hãnh (GAN)
Xám hoàng gia (GYM)
Xám thời thượng (GUN)
Xanh cá tính (G8P)

Thông tin liên lạc

Chiếc xe này đã được kiểm tra bởi một đại lý hoặc dịch vụ đối tác ủy quyền của Mercedes-Benz và bao gồm các dịch vụ bổ sung.

Xa lộ Hà Nội, Long Bình, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
PHONE:
0908.587.792

Để lại tin nhắn

Tên của bạn :

Số điện thoại:

Email:

Tin nhắn của bạn

Giá từ 885.000.000đ
Chưa bao gồm chi phí lăn bánh
Thân hình Sedan
Km 8000
Loại nhiên liệu Hybrid
Năm 2015
Lái xe RWD
Thiết kiệm nhiên liệu 15.3
Màu ngoại thất Solid Black
Màu nội thất Jet Red
Vin 5YFBURHE6FP213
15
city mpg
10
hwy mpg
Financing calculator
Vehicle price ($)
Interest rate (%)
Period (month)
Down Payment ($)
Calculate
Monthly Payment
Total Interest Payment
Total Amount to Pay